Địa chỉ: xóm 6 Hưng Đạo, Hưng Nguyên, Nghệ An
XE VAN THACO TF450
- Sản phẩm : Thaco Frontier TF450V 5S ( 5 Chỗ)
- Loại động cơ : DAM16KR (Công nghệ Mitsubishi)
- Kích thước xe : 4.500×1.690×2.000
- Kích thước lọt lòng thùng : 1.600×1.505×1.240 (2,99 m3)
- Tải trọng cho phép chở hàng hóa : 750 kg
- Trang bị máy lạnh, Phanh ABS,Camera lùi, Màn hình DVD
- HỖ TRỢ TRẢ GÓP 70 – 75 % GIÁ TRỊ XE
-
1,349,000,000VND127,500,000VND -
269,000,000VND
-
388,000,000VND
-
685,000,000VND
-
649,000,000VND
-
550,000,000VND
-
299,000,000VND
-
470,000,000VND
-
388,000,000VND
-
489,000,000VND
Mô tả
1. Tổng quan về dòng xe XE TẢI VAN TF450 TẠI THACO NGHỆ AN

Thaco Frontier TF450 là dòng xe tải van thế hệ mới thuộc phân khúc trung-lớn của THACO, được thiết kế tối ưu cho nhu cầu vận chuyển và giao nhận hàng hóa linh hoạt trong khu vực nội đô. Với thiết kế hiện đại, trang bị tiện nghi tương đương xe du lịch cùng ưu thế không bị cấm giờ cao điểm, dòng xe này đang là sự lựa chọn hàng đầu của các hộ kinh doanh và doanh nghiệp vận tải.
2. Thông số kỹ thuật cốt lõi XE TẢI VAN THACO TF450

-
Động cơ: Xăng DAM16KR (Công nghệ Mitsubishi Nhật Bản), tiêu chuẩn khí thải Euro 5.
-
Dung tích xi-lanh: 1.597 cc.
-
Công suất cực đại: Khoảng 122 mã lực tại 6.000 vòng/phút.
-
Hộp số: Cơ khí (5 số tiến, 1 số lùi), sang số nhẹ nhàng nhờ cơ cấu có đối trọng.
-
Kích thước tổng thể (D x R x C): 4.500 x 1.690 x 2.000 mm.
-
Hệ thống phanh: Phanh đĩa trước, tang trống sau, tích hợp hệ thống chống bó cứng phanh ABS an toàn.
3. Phân loại phiên bản và kích thước thùng hàng

Phiên bản Thaco Frontier TF450V 2S (2 chỗ ngồi) tại THACO NGHỆ AN
-
Tải trọng cho phép: 945 kg (được phép lưu thông trong nội đô 24/24 mà không lo cấm giờ).
-
Kích thước lọt lòng thùng hàng (D x R x C): Khoảng 2.620 x 1.505 x 1.240 mm (thể tích chứa hàng lớn, khoảng 4.9 mét khối).
-
Phù hợp cho: Các đơn vị chuyên chở hàng hóa cồng kềnh, chuyển phát nhanh, dịch vụ logistics nội thành cần tối ưu không gian chứa đồ.
Phiên bản Thaco Frontier TF450V 5S (5 chỗ ngồi) tại THACO NGHỆ AN
-
Tải trọng cho phép: 750 kg.
-
Số chỗ ngồi: 5 chỗ.
-
Kích thước khoang chở hàng: Nhỏ hơn bản 2 chỗ để nhường không gian cho hàng ghế thứ hai, chuyên dụng cho việc vừa chở nhóm nhân sự vừa vận chuyển kèm theo lượng hàng hóa vừa phải.
4. Ngoại thất và Nội thất tiện nghi Xe Tải VAN THACO TF450 tại NGHỆ AN

-
Ngoại thất: Mặt ca-lăng sang trọng, hệ thống đèn chiếu sáng Halogen kết hợp đèn sương mù thích ứng tốt mọi điều kiện thời tiết. Kính chắn gió 2 lớp công nghệ cao, lốp xe đồng bộ trước/sau cỡ lớn (195/70R15C) giúp xe bám đường tốt.
-
Khoang lái: Thiết kế rộng rãi, hiện đại mang lại cảm giác thoải mái như xe ô tô du lịch.

-
Tiện ích tiêu chuẩn:

- Vô-lăng tích hợp hệ thống trợ lực điện giúp đánh lái nhẹ nhàng, linh hoạt trong phố.
-
Màn hình giải trí trung tâm AVN tích hợp camera lùi hỗ trợ đỗ xe an toàn.
-
Hệ thống điều hòa cabin 2 chiều (nóng/lạnh).
-
Kính cửa chỉnh điện và khóa cửa điều khiển từ xa thông minh.
-
Bảng đồng hồ táp-lô hiển thị đa thông tin rõ nét.
-
-
Thể tích thùng lớn, tối ưu khả năng chuyên chở

Khoang hàng vuông, rộng rãi. Tối ưu khả năng vận chuyển hàng hóa cồng kềnh. Cửa sau được cài đặt ty hơi hỗ trợ lực. Đóng/ mở cửa nhẹ nhàng, dễ dàng xếp/dỡ hàng hóa nơi chật hẹp

Hệ thống đèn Led trần khoang chở hàng, hỗ trợ bốc xếp hàng hóa vào ban đêm.

Sàn sử dụng chất liệu nhôm chống trượt.
5. Giá bán tham khảo trên thị trường
(Lưu ý: Mức giá có thể thay đổi tùy theo chương trình ưu đãi của đại lý từng khu vực)
-
Thaco Frontier TF450V 2S (2 chỗ – Số sàn): Khoảng 299.000.000 VNĐ.
-
Thaco Frontier TF450V 5S (5 chỗ – Số sàn): Khoảng 349.000.000 – 359.000.000 VNĐ.
-
(Ngoài ra xe có các phiên bản tùy chọn số tự động với mức chênh lệch phù hợp).
Hỗ trợ mua xe: Khách hàng mua xe tải van Thaco TF450 thường được hỗ trợ vay trả góp qua ngân hàng từ 70% đến 80% giá trị xe với thủ tục nhanh gọn, thời gian xét duyệt nhanh chóng.
HOTLINE MUA XE: 0814.223.234
-
269,000,000VND
-
242,000,000VND
-
219,000,000VND
-
219,000,000VND
-
330,000,000VND
-
285,000,000VND
-
1,349,000,000VND127,500,000VND -
269,000,000VND
-
388,000,000VND
-
685,000,000VND
-
649,000,000VND
-
550,000,000VND
-
1,349,000,000VND127,500,000VND -
269,000,000VND
-
388,000,000VND
-
685,000,000VND
-
649,000,000VND
-
550,000,000VND
















